例句Câu ví dụ
- 1
書按順序排列。
shū àn shùn xù pái liè
Sách được xếp theo thứ tự
- 2
先記住操作的順序。
xiān jì zhu cāo zuò de shùn xù
Hãy nhớ trình tự thao tác trước
- 3
請把順序變換一下。
qǐng bǎ shùn xù biàn huàn yī xià
Hãy đổi thứ tự lại
書按順序排列。
shū àn shùn xù pái liè
Sách được xếp theo thứ tự
先記住操作的順序。
xiān jì zhu cāo zuò de shùn xù
Hãy nhớ trình tự thao tác trước
請把順序變換一下。
qǐng bǎ shùn xù biàn huàn yī xià
Hãy đổi thứ tự lại