- 1.bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn)
- 2.(bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

例句Câu ví dụ
- 1
他們一群人左一個顛簸,右一個顛簸。
tāmen yī qún rén zuǒ yīge diānbǒ, yòu yīge diānbǒ。
Nhóm người đó vừa lắc lư bên trái vừa lắc lư bên phải.