例句Câu ví dụ
- 1
馮迪索在做俯卧撐時,並不是把自身往上推,而是在把地球向下推。
Féng dí Suǒ zài zuò fǔwòchēng shí, bìngbù shì bǎ zìshēn wǎng shàng tuī, érshì zài bǎ dìqiú xiàngxià tuī。
Reynolds khi làm俯卧撑 không phải đẩy cơ thể mình lên mà là đẩy Trái Đất xuống.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 馮phi nước đại
- 馮武Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
- 馮內果Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ
- 馮友蘭Phùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc
- 馮夢龍Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]
- 馮德英Phùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4 hua1] (1954)
- 馮玉祥Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
- 馮竇伯Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
