- 1.chạy nhanh
- 2.phóng nước đại
- 3.phi nước kiệu
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.phổ biến
- 5.lan truyền

例句Câu ví dụ
- 1
他有一輛威馳。
tā yǒu yī liàng wēi chí。
Anh ấy có một chiếc xe Vios
- 2
美國人對威馳失去了信心。
Měiguórén duì wēi chí shīqù le xìnxīn。
Người Mỹ đã mất niềm tin vào xe Toyota Corolla