- 1.sự kiêu hãnh
- 2.kiêu ngạo
- 3.tự phụ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tự hào về điều gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
他有驕傲的傾向。
tā yǒu jiāo ào de qīng xiàng
Anh ấy có xu hướng tự phụ
- 2
他很謙虛,從不驕傲。
tā hěn qiān xū cóng bù jiāo ào
Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ kiêu căng
- 3
驕傲使人落後。
jiāoào shǐ rén luòhòu。
Tự kiêu sẽ dẫn đến thất bại