例句Câu ví dụ
- 1
勝不驕 敗不餒
shèng bù jiāo bài bù něi
Thắng không kiêu, bại không nản.
- 2
惜秦皇漢武,略輸文採;唐宗宋祖,稍遜風騷。一代天驕,成吉思汗,只識彎弓射大雕。俱往矣,數風流人物,還看今朝。
xī Qín Huáng Hàn Wǔ, lüè shū wéncǎi; Táng zōng Sòng Zǔ, shāo xùn fēngsāo。 yīdài tiān jiāo, Chéngjísīhán, zhǐ shí wān gōng shè dà diāo。 jù wǎng yǐ, shǔ fēngliú rénwù, hái kàn jīnzhāo。
Xót秦皇汉武, lược thiếu văn tài; Tống Tông Tống Tổ,稍逊风骚. Một đời thiên kiêu, thành Gia Cát Hãn, chỉ biết quanh cung bắn đại điêu. Cúu vãng dĩ, số phong lưu nhân vật, hoàn khán kim triều.
