學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魚販
魚販
giản thể:
鱼贩
yú
fàn
[ㄩˊ ㄈㄢˋ]
NGƯ PHIẾN
1.
người bán cá
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
魚
yú
cá
釣魚
diàoyú
câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
小販
xiǎofàn
người bán rong
販賣
fànmài
bán
鱷魚
èyú
cá sấu (LT:條|条[tiao2])
商販
shāngfàn
thương nhân
鯊魚
shāyú
cá mập
攤販
tānfàn
người bán hàng rong
逐字解
Từng chữ trong từ
魚
ngư
cá
販
phiến
chợ hàng rong, người buôn bán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
虞翻
YúFān
Nguyễn Phân (164–233), học giả, quan lại và bình luận gia về Dịch kinh thời Đông Ngô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魚販 nghĩa là gì? · Kaori Dict