學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
商販
商販
giản thể:
商贩
shāng
fàn
[ㄕㄤ ㄈㄢˋ]
THƯƠNG PHIẾN
HSK 7-9
N
1.
thương nhân
2.
người bán hàng rong
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
商店
shāngdiàn
cửa hàng; tiệm
商人
shāngrén
thương nhân
商量
shāngliang
trao đổi
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
商務
shāngwù
công việc thương mại
商品
shāngpǐn
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
商業
shāngyè
kinh doanh
商標
shāngbiāo
nhãn hiệu
逐字解
Từng chữ trong từ
商
thương
thương mại, kinh doanh, giao dịch
販
phiến
chợ hàng rong, người buôn bán
記憶技巧
Mẹo nhớ
商
THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
商販 nghĩa là gì? · Kaori Dict