例句Câu ví dụ
- 1
白鴿是種美麗的鳥類。
bái gē shì zhǒng měilì de niǎolèi。
Đại bàng trắng là một loài chim đẹp
- 2
屋頂上有只白鴿。
wūdǐng shàng yǒu zhǐ bái gē。
Có một con bồ câu trắng trên mái nhà
- 3
我們有只烤乳鴿,吃上去又嫩又香。
wǒmen yǒu zhǐ kǎo rǔ gē, chī shàngqù yòu nèn yòu xiāng。
Chúng tôi có một con chim ưng nướng, ăn rất mềm và thơm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鴿子chim bồ câu
- 信鴿bồ câu đưa thư
- 原鴿(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba livia)
- 岩鴿(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)
- 歐鴿(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
- 雛鴿bồ câu non
- 雪鴿(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)
- 飛鴿Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)
