學華語Kaori Dict

鴿

giản thể:

ㄍㄜ

CÁP

  1. 1.chim bồ câu; bồ câu

例句Câu ví dụ

  • 1

    白鴿是種美麗的鳥類。

    bái gē shì zhǒng měilì de niǎolèi。

    Đại bàng trắng là một loài chim đẹp

  • 2

    屋頂上有只白鴿。

    wūdǐng shàng yǒu zhǐ bái gē。

    Có một con bồ câu trắng trên mái nhà

  • 3

    我們有只烤乳鴿,吃上去又嫩又香。

    wǒmen yǒu zhǐ kǎo rǔ gē, chī shàngqù yòu nèn yòu xiāng。

    Chúng tôi có một con chim ưng nướng, ăn rất mềm và thơm.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鴿 nghĩa là gì? · Kaori Dict