- 1.vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm
- 2.một người không tên tuổi
- 3.một ẩn số

例句Câu ví dụ
- 1
今天比賽又爆冷門,一向默默無聞的火車頭隊一舉奪得團體賽冠軍。
jīntiān bǐsài yòu bàolěngmén, yīxiàng mòmòwúwén de huǒchētóu duì yījǔ duódé tuántǐ sài guànjūn。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.