字義Nghĩa
tơmáy dịch
sīTƠ
- 1.lụa
- 2.vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ
- 3.lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丝 (会意。从二糸。糸,细丝。本义蚕丝) 同本义 丝,蚕所吐也。--《说文》。段注凡蚕者为丝、麻者为缕。” 素丝五总。--《诗·召南·羔羊》 金石丝竹,乐之器也。谓弦也。”--《礼记·乐记》 山东多鱼盐漆丝声色。--《史记·货殖列传序》 此织生于蚕茧,成于机杼。一丝而累,以至于寸。--《后汉书·列女传》 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 二月卖新丝,五月粜新谷。--聂夷中《咏田家》 缯帛如山积,丝絮似云屯。--唐·白居易《重赋》 又如丝棉;丝网;丝缰(丝制的马缰绳);丝人(治理蚕丝 丝(絲)sī ⒈蚕吐出的纤维。它是绸、缎等的原料新~。 ⒉像丝的东西蛛~。铁~。肉~儿。 ⒊细微,极少,细致一~不苟。~毫不差。~ ~入扣。 ⒋计量单位十~为一毫。百~为一厘。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
sợi; dạng đơn giản của絲, hai sợi
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 丝毫một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
- 丝绸vải lụa
- 丝线chỉ lụa (để may); sợi lụa (để dệt)
- 丝囊ống quay tơ
- 丝巾khăn trùm đầu
- 丝带ruy băng
- 丝柏cây bách
- 丝状dạng sợi
- 丝瓜mướp (mướp hương)
- 丝竹nhạc cụ truyền thống Trung Quốc
- 粉丝bún tàu
- 螺丝đinh vít
- 铁丝dây sắt
- 蛛丝马迹nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa
- 一丝不苟không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt
- 抽丝剥茧nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ)