- 1.một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
- 2.một chút

例句Câu ví dụ
- 1
他也絲毫不在意。
tā yě sīháo bùzàiyì。
Anh ấy cũng chẳng quan tâm chút nào.
- 2
情況絲毫沒有改變。
qíngkuàng sīháo méiyǒu gǎibiàn。
Tình hình vẫn không thay đổi chút nào
- 3
簡的美麗絲毫不遜色於她母親。
jiǎn de měilì sīháo bùxùn sè yú tā mǔqīn。
Sự xinh đẹp của Jane không hề kém cạnh mẹ cô