例句Câu ví dụ
- 1
這個小孩穿著一件絲綢織成的肚兜.
zhège xiǎohái chuānzhuó yī jiàn sīchóu zhī chéng de dùdōu .
Đứa trẻ mặc một chiếc áo choàng bằng tơ
- 2
他們主要輸出的產品是紡織品,尤其以絲綢和綿為主。
tāmen zhǔyào shūchū de chǎnpǐn shì fǎngzhīpǐn, yóuqí yǐ sīchóu hé mián wéizhǔ。
Sản phẩm chính mà họ xuất khẩu là các sản phẩm dệt may, đặc biệt là sợi tơ tằm và sợi bông.
