- 1.dây sắt
- 2.Lượng từ: 根[gen1]
- 3.người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1])
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝[tie3 lu4 fen3 si1])

例句Câu ví dụ
- 1
他沒帶鑰匙,用鐵絲撥動了兩下,門居然開了。
tā méi dài yàoshi, yòng tiěsī bōdòng le liǎngxià, mén jūrán kāi le。
Anh ấy không mang theo chìa khóa, dùng sợi dây thép cạy hai cái, cửa居然 mở ra