字義Nghĩa
vĩ đại, cường trángmáy dịch
wěiVĨ
- 1.to
- 2.lớn
- 3.vĩ đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伟 (形声。从人,韦声。本义高大;壮美) 同本义 伟,大也。--《华严经音义》引珠丛 猗欤伟欤!--《文选·汉武帝·贤良诏》 身长八尺,容貌甚伟。--《三国志·诸葛亮传》 风骨伟岸。--《宋史·韩世宗传》 庞然修伟。--《聊斋志异·促织》 应元伟躯干。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如伟干长躯(身材高大、魁梧);伟木(高大的树);伟干(魁梧的身躯);伟美,伟秀(魁梧英俊);伟悍(魁梧勇猛);伟貌(体貌魁梧);伟壮(魁梧壮大);伟状(状貌魁伟);伟丈夫(有 抱负有作为的男子汉;身体魁梧的男子) 奇异 伟 伟(偉)wěi大,高大,壮美,盛大~大。雄~。容貌甚~。丰功~绩。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 韦 [wéi] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 伟大to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
- 伟人người vĩ đại
- 伟力lực lượng mạnh mẽ
- 伟哥Viagra (thuốc trị liệt dương)
- 伟器tài năng lớn
- 伟岸ấn tượng
- 伟业công trình vĩ đại
- 伟绩hành động vĩ đại
- 伟举kỳ tích
- 伟观cảnh tượng tráng lệ
- 雄伟hùng vĩ
- 宏伟lớn lao
- 伟丽tráng lệ
- 大伟David (tên)
- 奇伟độc đáo và hùng vĩ
- 瑰伟lộng lẫy