例句Câu ví dụ
- 1
我不會想到有一天我會在維基百科查找“偉哥”。
wǒ bùhuì xiǎngdào yǒu yī tiān wǒ huì zài WéijīBǎikē cházhǎo “ Wěigē ”。
Tôi không nghĩ rằng mình sẽ một ngày nào đó tra cứu 'Viagra' trên Wikipedia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
