例句Câu ví dụ
- 1
一些德國偉人,包括歌德,貝多芬,莫扎特和愛因斯坦,都是左撇子。
yīxiē Déguó wěirén, bāokuò Gēdé, Bèiduōfēn, Mòzhātè hé Àiyīnsītǎn, dōu shì zuǒpiězi。
Một số nhà vĩ đại của Đức, bao gồm Goethe, Beethoven, Mozart và Einstein, đều thuận tay trái
- 2
他競然不是完人而已經成了偉人。
tā jìng rán bùshì wánrén éryǐ jīng chéngle wěirén。
Ông ta竞然 không phải là một người hoàn hảo mà đã trở thành một người vĩ đại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
