字義Nghĩa
tốt, thuận lợimáy dịch
jiāGIAI
- 1.đẹp
- 2.tốt
- 3.tuyệt
JiāGIAI
- 1.họ [Jia1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佳 (形声。从人,圭声。本义美,美好) 同本义 佳,善也。--《说文》 佳,大也,又,好也。--《广雅》 佳兵者不祥。--《老子》 佳丽人之所出也。--《战国策·中山策》 丽以佳只。--《楚辞·大招》 佳侠函光。--《汉书·外戚传》。注佳侠,犹佳丽。” 形夸骨佳。--《淮南子·脩务》 佳人不同体,美人不同面,而皆说于目。--《淮南子·说林》 山气日夕佳。--晋·陶渊明《饮酒》 秋菊有佳色。 每自矜风调,思得佳偶。--蒋防《霍小玉传》 作敲字佳。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 佳木秀而 佳jiā ⒈美,好~境。~节。~音。~话。 ⒉ ①美女绝代~人。 ②有才干的人曹子丹(曹真,三国时人)~人。 ③美好的人,常指自己所思念的人怀~人兮不能忘。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 佳節ngày lễ
- 佳餚món ăn ngon
- 佳人người phụ nữ đẹp
- 佳作tác phẩm kiệt xuất
- 佳話câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi
- 佳偶cặp vợ chồng hạnh phúc
- 佳冬thị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 佳境giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất
- 佳妙tuyệt vời
- 佳期ngày cưới
- 最佳tối ưu
- 絕佳cực kỳ tốt
- 欠佳không tối ưu
- 上佳xuất sắc
- 不佳không tốt
- 佳縣huyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây