字義Nghĩa
kiệm啬, tiết kiệm, thắt lưng buộc bụngmáy dịch
jiǎnKIỆM
- 1.(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俭 (形声。从人,佥声。本义自我约束,不放纵) 同本义 俭,约也。--《说文》 君子以俭德避难。--《易·否象传》 俭德之共也。--《左传·庄公二十四年》 严公子广而俭,文而有礼。--《左传·僖公二十三年》 恭俭下人。--司马迁《报任安书》 又如俭貌(态度谦逊);俭退(俭约谦让);俭然(自谦的样子) 节俭,节省 俭于财用,节于衣食。--《韩非子·难二》 俭,德之共也;侈,恶之大也。--《左传·庄公二十四年》 今先君俭而君侈,令德替矣。--《国语·鲁语 俭(儉)jiǎn ⒈节省,不浪费~省。衣着~朴。勤~办一切事业。 ⒉约束,不放纵恭~。 ⒊贫乏,歉收。旧时称青黄不接之时为"俭月",荒年为"俭岁"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 佥 [qiān] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 俭朴giản dị và tiết kiệm
- 俭学sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
- 俭用tiết kiệm; sống tiết kiệm
- 俭省tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
- 俭约tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
- 俭素giản dị và tiết kiệm
- 俭腹thiếu hiểu biết; ngu dốt
- 俭薄ít ỏi; nghèo nàn
- 俭以防匮
- 俭以养廉
- 节俭tiết kiệm; có tính kinh tế
- 勤工俭学vừa làm vừa học
- 勤俭chăm chỉ và tiết kiệm
- 省吃俭用sống tiết kiệm
- 克俭tiết kiệm; tằn tiện
- 从俭tiết kiệm; khiêm tốn