例句Câu ví dụ
- 1
她習慣了勤儉的生活
tā xíguàn le qínjiǎn de shēnghuó
Cô ấy quen với cuộc sống tiết kiệm và chăm chỉ
- 2
歷覽前賢國與家,成由勤儉破由奢。
lì lǎn qiánxián guó yǔ jiā, chéng yóu qínjiǎn pò yóu shē。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
