學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
儉腹
儉腹
giản thể:
俭腹
jiǎn
fù
[ㄐㄧㄢˇ ㄈㄨˋ]
KIỆM PHÚC
1.
thiếu hiểu biết; ngu dốt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
節儉
jiéjiǎn
tiết kiệm; có tính kinh tế
腹瀉
fùxiè
tiêu chảy
腹部
fùbù
bụng
勤工儉學
qíngōngjiǎnxué
vừa làm vừa học
腹
fù
bụng
勤儉
qínjiǎn
chăm chỉ và tiết kiệm
儉樸
jiǎnpǔ
giản dị và tiết kiệm
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
逐字解
Từng chữ trong từ
儉
kiệm
kiệm啬, tiết kiệm, thong dong
腹
phúc, phục
bụng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
肩負
jiānfù
gánh vác (gánh nặng)
奸夫
jiānfū
người đàn ông ngoại tình
減幅
jiǎnfú
mức giảm; kích cỡ chiết khấu
減負
jiǎnfù
giảm bớt gánh nặng cho ai đó
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俭腹 nghĩa là gì? · Kaori Dict