學華語Kaori Dict

勤儉

giản thể: 勤俭

qínjiǎn

ㄑㄧㄣˊ ㄐㄧㄢˇ

CẦN KIỆM

TOCFL 7
  1. 1.chăm chỉ và tiết kiệm

例句Câu ví dụ

  • 1

    她習慣了勤儉的生活

    tā xíguàn le qínjiǎn de shēnghuó

    Cô ấy quen với cuộc sống tiết kiệm và chăm chỉ

  • 2

    歷覽前賢國與家,成由勤儉破由奢。

    lì lǎn qiánxián guó yǔ jiā, chéng yóu qínjiǎn pò yóu shē。

    Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勤儉 nghĩa là gì? · Kaori Dict