字義Nghĩa
chèo thuyềnmáy dịch
huàHOA
- 1.phân định
- 2.chuyển giao
- 3.giao
huáHOA
- 1.chèo
- 2.lái
- 3.có lời
huáHOA
- 1.cắt
- 2.cứa
- 3.cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
划〈动〉 以桨拨水使船前进 合算 指二人伸指猜拳行酒。也作豁拳” 划 〈名〉 划子,小船 划 用尖利物把东西割开 摩擦;抹拭 划(劃)huá ⒈用尖锐的东西把别的物体分割开~玻璃。~西瓜。〈引〉破裂这苹果~了一条口。霹雳闪电~长空。 ⒉擦~火柴。 ⒊拨水前进~水。~船。 ⒋合算,相宜~得来。 ⒌ 划(劃)huà ⒈区分~分界限。~清敌我。 ⒉设计,安排计~。筹~。 ⒊拨,分配~拨。~款。 ⒋ ⒌
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 划船chèo thuyền
- 划分phân chia
- 划算tính toán
- 划时代mang tính thời đại
- 划不来không đáng
- 划得来đáng
- 划子thuyền chèo; thuyền nhỏ
- 划拉quét
- 划拳trò chơi đoán ngón tay
- 划桨chèo thuyền
- 计划kế hoạch
- 规划lập kế hoạch; vạch ra chương trình
- 策划lập kế hoạch
- 筹划lên kế hoạch và chuẩn bị
- 比划ra hiệu
- 企划lên kế hoạch