- 1.lập kế hoạch
- 2.âm mưu
- 3.dàn dựng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.sắp đặt
- 5.nhà sản xuất
- 6.người lập kế hoạch

例句Câu ví dụ
- 1
他們策劃了一次大賽。
tā men cè huà le yī cì dà sài
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc thi lớn
- 2
策劃很重要。
cèhuà hěn zhòngyào。
Việc lên kế hoạch rất quan trọng.
- 3
他在策劃部工作。
tā zài cèhuà bù gōngzuò。
Anh ấy làm việc tại bộ phận lên kế hoạch