字義Nghĩa
đơn — đơn lẻ, cá nhân, chỉmáy dịch
dānĐƠN
- 1.hóa đơn
- 2.danh sách
- 3.mẫu
ShànTHIỆN
- 1.họ [Shan4]
chánĐƠN
- 1.đơn — dùng trong 单于|单于[chan2 yu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
单于 chan 月黑雁飞高,单于夜遁逃。--唐·卢纶《塞下曲》 单于使卫律治其事。--《汉书·李广苏建传》 单 dan (本义大) 同本义 單,大也。--《说文》。段注当为大言也,浅人删言字。如誣加言也,浅人亦删言字。” 明清于单辞。--《书·吕刑》。按,夸诞之辞。 夏禹能单平水土。--《国语·郑语》 王之威亦单矣。--《史记·春申君传》 单埢垣兮。--扬雄《甘泉赋》。注大貌。” 单独 单足以喻则单。--《
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 单位đơn vị (đo lường)
- 单纯đơn giản
- 单元đơn vị (hình thành một thể)
- 单独một mình
- 单调đơn điệu
- 单一đơn
- 单身chưa kết hôn; độc thân
- 单打đánh đơn (trong thể thao)
- 单薄yếu ớt
- 单边đơn phương
- 简单đơn giản; không phức tạp
- 菜单thực đơn
- 名单danh sách tên
- 孤单đơn độc
- 订单đơn đặt hàng
- 清单danh sách mục