例句Câu ví dụ
- 1
生活有點兒單調。
shēng huó yǒu diǎnr dān diào
Cuộc sống có vẻ đơn điệu
- 2
我受夠了單調的生活。
wǒ shòugòu le dāndiào de shēnghuó。
Tôi chán ngán cuộc sống đơn điệu
- 3
孤獨的單調的工作遠離人們的致命傷他的最好的辦法了。
gūdú de dāndiào de gōngzuò yuǎnlí rénmen de zhìmìngshāng tā de zuìhǎo de bànfǎ le。
Cách tốt nhất để tránh cái chết do công việc đơn điệu và cô đơn là tránh xa nó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 單ĐAN (單) – đơn lẻ: Hai miệng (口口) kêu trên một cây chĩa dài — cây súng cao su đi săn MỘT mình, ĐƠN độc, cô đơn.
