- 1.đơn giản
- 2.tinh khiết
- 3.không phức tạp
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.chỉ
- 5.hoàn toàn

例句Câu ví dụ
- 1
她很單純。
tā hěn dān chún
Cô ấy rất thuần khiết
- 2
他的動機很單純。
tā de dòng jī hěn dān chún
Motivation của anh ấy rất trong sáng
- 3
我還記得我第一次去中國,我在山東,意識到那個單純的省比英格蘭大兩萬六千平方公里。
wǒ hái jìde wǒ dìyīcì qù Zhōngguó, wǒ zài Shāndōng, yìshídào nàge dānchún de shěng bǐ Yīnggélán dà liǎng wàn liù qiān píngfānggōnglǐ。
Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc, tôi ở Sơn Đông, và tôi nhận ra rằng tỉnh này đơn giản đã lớn hơn Anh hai sáu nghìn ki-lô-mét vuông.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 單ĐAN (單) – đơn lẻ: Hai miệng (口口) kêu trên một cây chĩa dài — cây súng cao su đi săn MỘT mình, ĐƠN độc, cô đơn.