字義Nghĩa
lịch sửmáy dịch
ShǐSỬ
- 1.họ [Shi3]
shǐSỬ
- 1.lịch sử
- 2.sử sách
- 3.chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
史 (会意。甲骨文字形,上面是放简策的容器,下面是手∠起来表示掌管文书记录。本义史官) 古官名。职别各异 史,记事者也。--《说文》。按,周官有大史、小史、闪史、外史、御史、女史。其属又各有府史、胥徒史,主造文书者亦称史。凡府史,皆其官长所自辟除。 矧大史友内史友。--《书·酒诰》。郑注大史内史。” 用史巫纷若。--《易·巽》 辞多则史。--《礼记·聘礼记》 史载笔。--《礼记·曲礼》 史狐书贼。--《谷梁传·宣公二年》 动则左史书之,言则右史书之。--《礼记·玉藻 史shǐ ⒈自然或社会以往发展的进程历~。又指记载历史的书或研究历史的学科~记。生物~。社会发展~。~册。文学~。 ⒉〈古〉负责记录史事的官太~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tay 乂 dùng bút để ghi chép lịch sử
字的故事Chuyện chữ
SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
組詞Từ chứa chữ này
- 史無前例
- 史料tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
- 史實sự kiện lịch sử
- 史上trong lịch sử
- 史傳tiểu sử lịch sử
- 史冊biên niên sử
- 史前thời tiền sử; (định ngữ) tiền sử
- 史卓Straw (tên)
- 史學sử học
- 史官người chép sử
- 歷史lịch sử
- 有史以來kể từ khi bắt đầu lịch sử
- 近代史lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
- 御史ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
- 青史biên niên sử
- 元史"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển