字義Nghĩa
pháo đài, cứ điểmmáy dịch
bǎoBẢO
- 1.(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì
- 2.(thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh)
- 3.(hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])
bǔBẢO
- 1.làng (dùng trong tên địa danh)
pùBẢO
- 1.biến thể của 鋪|铺[pu4]
- 2.dùng trong tên địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
堡 (形声。从土,保声。堡是后起字。本义土筑的小城) 同本义 据险筑堡以自固。--《晋书·符登载记》 又 关中堡壁三千余所。 又如碉堡;堡障(用于防守的小土城) 指堡垒 送将军登空堡上。--明·魏禧《大铁椎传》 又如城堡(堡垒式的小城);碉堡 堡 bǎo堡垒碉~、暗~。又见bǔ;pù。 【堡礁】有湖同陆地隔开的珊瑚礁。呈堤状,而多数呈不连续的岛状,围绕着海岸伸延,距海岸10-200公里不等。世界最大的是澳大利亚大堡礁。又称离岸礁。 【堡垒】 ①设在重要地点起防守作用的坚固建筑物。 ②比喻难于攻破的事或不容易接受进步思想影响的人科学~、顽固~。 【堡垒政策】1933年国民党政府军对革命根据地进行第五次'围剿'时采用的战术。这种战术依据碉堡步步推进,压缩根据地,企图消灭红军。抗日战争时期,日本侵略军也采取过类似政策。 见于地名。通"铺"十里~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 保 [bǎo] chỉ âm.
Thành trì đất đắp để phòng thủ; 保 cũng cung cấp nghĩa
組詞Từ chứa chữ này
- 堡壘pháo đài
- 堡子làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng
- 堡寨đồn lũy
- 堡礁rạn san hô chắn
- 堡壘機
- 漢堡
- 城堡lâu đài
- 古堡lâu đài cổ
- 吳堡huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 地堡boongke (công sự ngầm)
- 塢堡pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố