例句Câu ví dụ
- 1
我的計劃是參觀蘇格蘭的古堡。
wǒ de jìhuà shì cānguān Sūgélán de gǔbǎo。
Kế hoạch của tôi là tham quan những lâu đài cổ ở Scotland
- 2
億載金城、安平古堡、熱蘭遮城等臺灣歷史古蹟位於臺南。
yì zài jīn chéng、 Ānpíng gǔbǎo、 rè Lán zhē chéng děng Táiwān lìshǐ gǔjì wèiyú Táinán。
Những di tích lịch sử Đài Loan như Eozai Jin Cheng, Anping Ancient Fort, Thạch Lan Cheh Fort nằm ở thành phố Tainan
