學華語Kaori Dict

古堡

bǎo

ㄍㄨˇ ㄅㄠˇ

CỔ BẢO

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的計劃是參觀蘇格蘭的古堡。

    wǒ de jìhuà shì cānguān Sūgélán de gǔbǎo。

    Kế hoạch của tôi là tham quan những lâu đài cổ ở Scotland

  • 2

    億載金城、安平古堡、熱蘭遮城等臺灣歷史古蹟位於臺南。

    yì zài jīn chéng、 Ānpíng gǔbǎo、 rè Lán zhē chéng děng Táiwān lìshǐ gǔjì wèiyú Táinán。

    Những di tích lịch sử Đài Loan như Eozai Jin Cheng, Anping Ancient Fort, Thạch Lan Cheh Fort nằm ở thành phố Tainan

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

古堡 nghĩa là gì? · Kaori Dict