字義Nghĩa
đủ khả năng, xứng đángmáy dịch
kānKHAM
- 1.(dạng kết hợp) có thể
- 2.(dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu
- 3.(trong 堪輿|堪舆[kan1 yu2]) trời (đối lập với đất 輿|舆[yu2])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
堪〈名〉 (形声。从土,甚声。本义地面高起) 同本义 堪,地突也。谓土之坟起者。--《说文》 堪坏得之,以袭昆仑。--《庄子·大宗师》 又如堪岩(山形幽深) 指天道 堪舆徐行。雄以音知雌。--《淮南子·天文》。许君注堪,天道,舆,地道。盖堪为高处,舆为下处。天高地下之义也。” 屡堪舆以壁垒兮。--扬雄《甘泉赋》。注天地总名也。” 倏然堪舆变。--陆龟蒙、皮日休《开元寺楼看雨联句》 又如堪舆(天地;风水,亦指风水先生);堪舆家(古时为占候卜筮者之一种,后专称以相地看风 堪kān ⒈忍受,经得起难~。不~回首。疲惫不~。 ⒉能够,可以~当重任。不~设想。真~托生死。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Người có lượng đất rất nhiều
組詞Từ chứa chữ này
- 堪稱có thể được coi là
- 堪憂đáng lo ngại
- 堪比có thể so sánh với
- 堪虞đáng lo ngại
- 堪輿thuật phong thủy
- 堪培拉Canberra, thủ đô của Úc
- 堪察加Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)
- 堪薩斯Kansas, tiểu bang Mỹ
- 堪薩斯州Kansas, tiểu bang Mỹ
- 堪察加半島Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga
- 不堪không thể chịu nổi
- 難堪khó chịu
- 疲憊不堪kiệt sức
- 苦不堪言chịu khổ không thể tả
- 不堪一擊không thể chịu nổi một đòn
- 不堪設想quá kinh khủng để tưởng tượng