字義Nghĩa
tườngmáy dịch
qiángTƯỜNG
- 1.tường (LT: 面[mian4], 堵[du3])
- 2.(tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
qiángTƯỜNG
- 1.biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
墻 (会意。从啬,从土。啬”有节俭收藏的意思。垒土为墙,意在收藏。本义房屋或园场周围的障壁) 同本义 墙,垣蔽也。--《说文》 无逾我墙。--《诗·郑风·将仲子》 粪土之墙不可圬也。--《论语·公冶长》 止如堵墙。--《尉缭子·战威》 老翁逾墙走。--唐·杜甫《石壕吏》诗 又如墙阙(院落;门庭);墙宇(房舍,住宅;喻指人的气度);墙篱(藩篱,篱笆);墙东(比喻隐居不仕,以避乱世);墙茨(墙上生长蒺藜,意欲清除,又恐墙坏家毁。比喻阖门淫乱,家丑 难除);土墙;围墙 门屏 而在萧墙之内也。--《论语·季氏》。按 墙(墻、牆)qiáng用砖石泥土等垒成的壁或作为分隔屏障的建筑物土~。围~。城~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 墙壁tường
- 墙垣tường
- 墙报báo tường
- 墙根chân tường
- 墙纸giấy dán tường
- 墙角góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)
- 墙面mặt tường — mặt tường (đặc biệt là tường trong)
- 墙旮旯góc tường
- 墙板锯cưa vách thạch cao
- 墙头草người gió chiều nào theo chiều đó
- 城墙tường thành
- 围墙tường bao
- 防火墙tường lửa
- 人墙hàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự
- 哭墙Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
- 外墙mặt ngoài