- 1.tường bao
- 2.rào chắn
- 3.LT:道[dao4]

例句Câu ví dụ
- 1
她太矮了,看不到圍牆外面。
tā tài ǎi le, kàn bùdào wéiqiáng wàimiàn。
Cô ấy quá thấp nên không nhìn thấy bên ngoài hàng rào
- 2
趁早給你的孩子的靈魂周圍築起一道圍牆,別人可以畫出這道圍牆的範圍,但是你應當給它安上柵欄。
chènzǎo gěi nǐ de háizi de línghún zhōuwéi zhù qǐ yīdào wéiqiáng, biéren kěyǐ huà chū zhè dào wéiqiáng de fànwéi, dànshì nǐ yīngdāng gěi tā ān shàng zhàlán。
Hãy sớm xây dựng một hàng rào xung quanh tâm hồn con trẻ của bạn, người khác có thể vẽ ra ranh giới của hàng rào này, nhưng bạn nên lắp đặt các thanh rào.
- 3
上得了廳堂,下得了廚房,寫得了代碼,查得出異常,殺得了木馬,翻得了圍牆,開得起好車,買得起新房。
shàng déle tīngtáng, xià déle chúfáng, xiě déle dàimǎ, chá déchū yìcháng, shā déle mùmǎ, fān déle wéiqiáng, kāi deqǐ hǎo chē, mǎi deqǐ xīnfáng。
Có thể ở nhà hàng tinh tế, nấu ăn trong bếp, lập trình được mã, phát hiện được lỗi, tiêu diệt được mã độc, vượt qua được tường lửa, lái xe tốt, mua được nhà mới.