學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phù hợp, thích đángmáy dịch

tuǒTHOẢ

  1. 1.thích hợp
  2. 2.đầy đủ
  3. 3.sẵn sàng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

妥〈形〉 (会意。从爪女。爪指手。意思是得到了女子,就安稳、安定了。本义安稳,安定) 同本义 妥,安也。--《说文》 以妥以侑。--《诗·小雅·楚茨》 诏妥尸。--《礼记·郊特性》 妥而后传言。--《仪视·士相见礼》 又如妥密(稳妥机密);妥安(稳定);妥妥(安定貌);妥帖(安定;平静;稳当);妥洽(稳妥合适);妥干(稳妥干练);妥绥(安定);妥宁(安宁) 适当,合适 妥 〈动〉 通堕”。落下,掉下 花妥 妥tuǒ ⒈恰当,合适~当。~为保管。谈~了。 ⒉安稳,安定稳~。以~。 ⒊齐备,办好完~。已办~。 ⒋〈古〉落下花~。 ⒌ ⒍ ①安定,稳定千里初~帖(初刚)。 ②恰当,合适非常~帖。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

tay 爫 trên người phụ nữ 女, biểu thị sự kiểm soát

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 妥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict