- 1.thỏa hiệp
- 2.đạt được thỏa thuận
- 3.một sự thỏa hiệp

例句Câu ví dụ
- 1
我強烈反對妥協。
wǒ qiánglièfǎnduì tuǒxié。
Tôi cực kỳ phản đối việc thỏa hiệp
- 2
湯姆不會妥協的。
Tāngmǔ bùhuì tuǒxié de。
Tom sẽ không nhường bước
- 3
與其向命運妥協,我寧可自殺。
yǔqí xiàng mìngyùn tuǒxié, wǒ nìngkě zìshā。
Tôi宁愿自杀也不向命运妥协