- 1.phối hợp
- 2.điều hòa
- 3.kết hợp
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.phù hợp (màu sắc,...)
- 5.hài hòa
- 6.nhịp nhàng

例句Câu ví dụ
- 1
他協調了大家的意見。
tā xié tiáo le dà jiā de yì jiàn
Anh ấy đã hòa giải ý kiến của mọi người
- 2
這個公會主要負責協調成員之間的合作。
zhège gōnghuì zhǔyào fùzé xiétiáo chéngyuán zhījiān de hézuò。
Hiệp hội này chủ yếu chịu trách nhiệm điều phối hợp tác giữa các thành viên
- 3
他的第三點說明的是,埃米特試圖協調現實與他的理論設計。
tā de dì sān diǎn shuōmíng de shì, āimǐ tè shìtú xiétiáo xiànshí yǔ tā de lǐlùn shèjì。
Điểm thứ ba là Emmet cố gắng hòa hợp giữa thực tế và thiết kế lý thuyết của ông