字義Nghĩa
họ Giangmáy dịch
jiāngKHƯƠNG
- 1.gừng
JiāngKHƯƠNG
- 1.họ [Jiang1]
jiāngKHƯƠNG
- 1.biến thể của 薑|姜[jiang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姜 (形声。从女,羊声。本义水名。姜水) 同本义 岐水经姜氏城为姜水。--《水经注·渭水》注 黄帝以姬水成,炎帝以姜水成。--《国语》 姓 姜,神农居姜水,以为姓。--《说文》 又如姜太公钓鱼(姜子牙世称姜太公,即吕尚。曾辅佐周文王、周武王灭商◇被封为齐侯。传说姜子牙在渭水边钓鱼的时候,钓绳端的直钓不设饵。歇后用法,愿者上钩,指事情 出于自愿) 姜 生姜 楠梓姜桂。--《史记·货殖列传》 一种姜属多年生草本植物(z 姜(薻)jiāng通称"生姜"。多年生草本,根茎呈块状,黄色,味辛辣,调味或供药用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Hình thức đơn giản của 薑; cỏ 艹 cung cấp nghĩa trong khi 畺 cung cấp âm
組詞Từ chứa chữ này
- 姜戎Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
- 姜文Jiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc
- 姜堰Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
- 姜汁nước gừng
- 姜饼bánh gừng
- 姜黄nghệ
- 姜堰xem 姜堰區|姜堰区[Jiang1 yan4 Qu1]
- 姜太公xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
- 姜子牙Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và được cho là tác giả của "Lục thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
- 姜石年Jiang Shinian (khoảng năm 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông 神農|神农[Sheng2 nong2] Thần Nông, vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc
- 干姜gừng khô
- 仔姜gừng non
- 洋姜củ cúc vu
- 生姜gừng tươi
- 黄姜nghệ
- 孟姜女nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy