字義Nghĩa
người làm mốimáy dịch
méiMÔI
- 1.môi giới
- 2.trung gian
- 3.người mai mối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
媒 (形声。从女,某声。本义婚姻介绍人,媒人) 同本义 媒,谋也。谋合二姓。--《说文》 匪我愆期,子无良媒。--《诗·卫风·氓》 不待父母之命,媒妁之言,钻穴隙相窥,逾墙相从。--《孟子·滕文公下》 县令遣媒来。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如媒人婆迷了路儿,没的说了(做媒的迷了路,没有说合对象了);媒人婆拾马粪,越发越晒(说媒人不怕碰钉子,面皮就像马粪那样,越碰钉子越厚);媒红(酬谢媒人的布帛之类的 彩礼);媒钱(酬谢媒人的彩礼);媒伯(婚姻介绍人);媒姥(媒妇,媒妪,媒媪,媒妈妈,媒婆) 媒介 媒méi ⒈撮合男女婚事做~。~人。 ⒉ 媒mèi 1.见"媒媒"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
người phụ nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 媒體truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
- 媒介trung gian
- 媒人người mai mối
- 媒合kết nối (nhà tuyển dụng và người tìm việc, nam và nữ tìm kiếm đối tác, người mù và chó dẫn đường, v.v.)
- 媒妁người mai mối
- 媒婆người mai mối
- 媒材chất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)
- 媒界phương tiện
- 媒質môi chất
- 媒體自由tự do của truyền thông
- 多媒體đa phương tiện
- 傳媒truyền thông
- 保媒làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)
- 做媒làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
- 冷媒chất làm lạnh
- 外媒truyền thông nước ngoài