學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

một vật nào đómáy dịch

mǒuMỖ

  1. 1.một vài
  2. 2.một cái nào đó
  3. 3.ai đó hoặc cái gì đó không xác định
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

某 (象形。金文字形。像木上结一个果实,本是梅”的象形。本义梅) 指一定的不明说的人或事物 如古人某。--清·周容《芋老人传》 狂生某者。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 太监某守辽东。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 某亦守法。 王某。(王安石。古人作文起稿,写到自己的名字,往往只作某”,或在某”上冠姓,以后誊写时才把姓名写出。根据书稿编的文集,也常保留某”的字样)。--宋·王安石 《游褒禅山记》 又如某人;某天;某官某(某某官(叫)某某的(人)。某,文言虚指代词。此处前一个代此人官职,后一个代他的 某mǒu ⒈代词。代替人、时、事、物等,而又不明确指出~人。~年。~县。~件事。~种东西。 ⒉谦词。相当于"我"~愿往。~之所论。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

trái 甘 ngọt của một loại cây 木

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 某 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict