學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thời Tốngmáy dịch

SòngTỐNG

  1. 1.họ [Song4]
  2. 2.nhà Tống (960-1279)
  3. 3.nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

宋 (会意。从宀,从木。表示房屋周围有树木。本义定居) 同本义 宋,居也。--《说文》。段玉裁注此义未见经传,名子者不以国,而鲁定公名宋,则必取其本义也。” 郑公子宋字子公。--《左传·宣公四年》 宋 周代诸侯国名 桓帝时,有黄星见于楚、宋之分。--《三国演义》 吾在北方闻子为梯,将以攻宋,宋何罪之有?--《墨子·公输》 子姓。周武王灭商后,封商王纣子武庚于商旧都(今河南商丘)。成王时,武庚叛乱,被杀,又以其地与纣的庶兄微子启,号宋公,为宋国。战国初年曾迁都彭城(今徐州)。公元前286 宋sòng ⒈周代诸侯国名,在今河南省商丘一带。 ⒉朝代名 ①南朝(~、齐、梁、陈)之一,公元420-479年。第一代君主是刘裕。 ②宋朝(北宋、南宋),公元960-1279年。第一代君主是赵匡胤。 ⒊宋刊本或宋体字影~。仿~字。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một ngôi nhà 宀 làm bằng gỗ 木

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 宋 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict