字義Nghĩa
im lặng, tách biệt, yên tĩnhmáy dịch
yōuU
- 1.hẻo lánh
- 2.ẩn khuất
- 3.biệt lập
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
幽〈动〉 同本义 幽,隐也。--《说文》。段注幽,从山,犹隐从阜,取遮蔽之意。” 昆仑旁薄幽。--《太玄·中》。注隐也。” 雍遏不通曰幽。--《周书·谥法》 以致其幽。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 退隐;潜藏 幽居而不淫。--《礼记》 南阳之弊幽。--《战国策》 又如幽隐(隐居的贤才);幽士(幽子,幽人。幽隐之人;隐士);幽女(隐居无偶的女子) 囚禁 公侯失礼则幽。--《荀子·王霸》。杨倞注幽,囚也。” 栾书中行偃劫而幽之。--《吕 幽yōu ⒈僻静,阴暗,深暗~暗。~林。~谷。〈引〉隐藏,隐蔽~居。~会。 ⒉雅致,沉静~静。~美。~雅。青城天下~(青城山,在四川省都江堰市)。 ⒊禁闭,囚拘~禁。身~囹圄之中。 ⒋迷信的人所说的阴间虚构~冥。瞎说九~。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khe hở nhỏ; 幺 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 幽默hài hước
- 幽靈bóng ma
- 幽暗tối tăm
- 幽靜yên tĩnh
- 幽僻hẻo lánh
- 幽冥tối
- 幽囹giam cầm
- 幽寂
- 幽州U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh
- 幽幽mờ nhạt
- 幽徑con đường hẻo lánh
- 幽微nhẹ nhàng
- 幽怨nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
- 幽明ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma
- 幽會cuộc hẹn hò của những người đang yêu
- 幽浮UFO (từ mượn)