例句Câu ví dụ
- 1
她性格活潑,也很幽默。
tā xìng gé huó po yě hěn yōu mò
Cô ấy tính cách hoạt bát và cũng hài hước
- 2
湯姆很幽默。
Tāngmǔ hěn yōumò。
Tom rất hài hước
- 3
沒人能懂他的幽默。
méi rén néng dǒng tā de yōumò。
Không ai hiểu được hài hước của anh
她性格活潑,也很幽默。
tā xìng gé huó po yě hěn yōu mò
Cô ấy tính cách hoạt bát và cũng hài hước
湯姆很幽默。
Tāngmǔ hěn yōumò。
Tom rất hài hước
沒人能懂他的幽默。
méi rén néng dǒng tā de yōumò。
Không ai hiểu được hài hước của anh