字義Nghĩa
lan toảmáy dịch
yángDƯƠNG
- 1.nâng
- 2.giương
- 3.hành động tung hoặc sảy
YángDƯƠNG
- 1.viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô
- 2.họ [Yang2]
yángDƯƠNG
- 1.biến thể của 揚|扬[yang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
扬 (形声。从手,? 同本义 扬,飞举也。--《说文》 扬,举也。--《小尔雅》 杜篑洗而扬觯。--《礼记·檀弓》 盥洗扬斛。--《礼记·乡饮酒义》 南扬弓。--《仪礼·乡射礼》 扬其波。--《史记·屈原贾生列传》 扬鞭语曰。--明·宗臣《报刘一丈书》 大风扬积雪。--清·姚鼐《登泰山记》 扬帆去。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如扬楫(行船);扬袂(举袖);扬眉(举目);扬旌(高举军旗);扬麋(扬眉);扬觯(举起酒器);扬鞭(挥鞭);扬臂(振臂);扬徽(挥动军 扬(損、敭)yáng ⒈举起,高举~起。~鞭。~帆。 ⒉称颂赞~。颂~。表~。 ⒊振作士气不~。 ⒋显示~兵耀武。 ⒌容貌出众其貌不~。 ⒍飘动,翻腾飞~。风~电激。 ⒎播散,传播~场。~声。宣~。 ⒏船慢行的样子舟遥遥以轻~(轻~轻轻飘荡)。 ⒐ ⒑
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 昜 [yáng] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 扬言phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.)
- 扬长而去bỏ đi một cách vênh váo
- 扬中Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
- 扬召vẫy xe (taxi) trên đường
- 扬名trở nên nổi tiếng
- 扬州Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
- 扬帆xuất phát ra khơi
- 扬琴dương cầm
- 扬眉nhướng mày
- 扬谷quạt (hạt), sàng sảy (hạt)
- 表扬khen ngợi
- 宣扬tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
- 赞扬khen ngợi
- 发扬光大phát triển và quảng bá
- 发扬phát huy
- 张扬phô trương