字義Nghĩa
bao bọc, chật chộimáy dịch
yōngỦNG
- 1.ôm vào lòng; ôm
- 2.chung quanh; vây quanh
- 3.chen chúc; tụ tập
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拥 (形声。从手,雍声。本义抱) 同本义 闭门,聚众鸣鼓。众恐,拥柱而歌。--汉·刘向《列女传》 又如拥树(拥抱小孩;环抱树木);拥矢(古代行投壶礼时,卑者抱矢而投);拥社(抱持社主);拥持(拥抱);拥膝(抱膝) 簇拥 诸将所拥。--清·侯方域《壮悔堂文集》 蜂拥而上。--清·邵长蘅《青门剩稿》 乡民蚁拥。--《广东军务记》 又如前呼后拥;一群人拥着老教授走出来;拥攒(围拢);拥舍(厅堂边的小屋) 环抱 回首孤城,依约青山拥。--金·董解元《西厢记诸宫调》 旗翻光复照神州,虎踞龙蟠拥石头。--柳 拥(擁)yōng ⒈抱,持~抱。~柱而歌。~ 火以入(持着火把进入)。 ⒉围着~炉而坐。前呼后~。 ⒊阻塞,聚到一起人多~挤。夹道都人~。 ⒋持有~有。 ⒌保卫,护卫~卫。 ⒍赞成,忠诚爱戴,竭力支持~护。~戴。~军优属。~护社会主义。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 用 [yòng] chỉ âm.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拥有có; sở hữu
- 拥抱ôm ấp
- 拥挤đông đúc
- 拥护ủng hộ; hỗ trợ
- 拥戴trung thành ủng hộ
- 拥立Nắm lập — (chính thức) ủng hộ ai làm lãnh đạo
- 拥吻ôm hôn
- 拥堵tắc nghẽn
- 拥塞bị tắc nghẽn
- 拥趸fan
- 簇拥vây quanh
- 蜂拥ùa vào; lũ lượt; chen chúc
- 一拥而上ùa lại
- 相拥相擁 — ôm nhau
- 双拥song ủng – sự hỗ trợ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân; cụ thể là sự hỗ trợ do nhân dân địa phương và chính quyền cung cấp cho quân đội, cùng với sự ưu đãi dành cho gia đình chiến sĩ, ở một bên, và sự hỗ trợ của quân đội đối với chính quyền và sự quan tâm đến nhân dân chung, ở bên kia
- 拥有权quyền sở hữu