- 1.(giao thông) trở nên tắc nghẽn
- 2.tắc nghẽn

例句Câu ví dụ
- 1
我開車去辦公室,我試圖盡可能早的從家里出發,以便能避開交通擁堵。
wǒ kāichē qù bàngōngshì, wǒ shìtú jìnkěnéng zǎo de cóng jiālǐ chūfā, yǐbiàn néng bìkāi jiāotōng yōngdǔ。
Tôi đi xe máy đến văn phòng, tôi cố gắng khởi hành từ nhà sớm nhất có thể để tránh được tình trạng ùn tắc giao thông.