學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vỗmáy dịch

  1. 1.sờ bằng tay
  2. 2.chạm
  3. 3.vuốt

  1. 1.biến thể của 摹[mo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

摸 (形声。从手,莫声。本义用手接触或轻摩物体) 同本义 邕读(曹娥碑),能手摸其文读之。--《后汉书·蔡邕传》 又如摸脸;摸摸她的手;这衣料摸着很软;摸索(抚摩,以手接触);摸挲(亦作摸娑”。抚摩);摸牌(玩牌) 用手探取 摸地上刑械。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如摸鱼;从口袋里摸出一把钥匙来 在黑暗中行进 偷 暗中抓人 摸mō ⒈用手触及或抚摩~脸。~ ~很光滑。 ⒉用手探取~鱼。从衣袋里~出两张钞票。 ⒊试探,了解~底。~清情况。 ⒋暗中行进~黑赶路。~营偷袭。 ⒌ ⒍同"摹"。仿效。 ⒎ 摸mó 1.同"摹"。模仿;描绘;拓印。 2.见"摸棱"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [mò] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 摸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict