例句Câu ví dụ
- 1
她摸黑摸不到燈的開關。
tā mōhēi mō bùdào dēng de kāiguān。
Cô ấy sờ mò mà không tìm thấy công tắc đèn
- 2
孩子們不喜歡摸黑外出。
háizimen bù xǐhuan mōhēi wàichū。
Các em không thích đi ra ngoài khi trời tối.
她摸黑摸不到燈的開關。
tā mōhēi mō bùdào dēng de kāiguān。
Cô ấy sờ mò mà không tìm thấy công tắc đèn
孩子們不喜歡摸黑外出。
háizimen bù xǐhuan mōhēi wàichū。
Các em không thích đi ra ngoài khi trời tối.