學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đập, đấm, đập mạnhmáy dịch

qiāoXAO

  1. 1.đánh
  2. 2.đập
  3. 3.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

敲 (形声。从攴,高声。攴,轻击。象手(又)拿小棍轻击的样子。本义敲击,叩打) 同本义 敲,击头也。--《说文》 夺之杖以敲之。--《左传·定公二年》。释文击声也。” 下见共王五伯,将敲其头矣。--《吕氏春秋·当务》 僧敲月下门。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 欲着敲字。 作推敲之势。 作敲字佳矣。 敲剥天下。--清·黄宗羲《原君》 又如敲扑(拷打);敲丝(银子。古时银锭上面都敲有圆纹,故称);敲枰(下棋);敲翻(打断) 推敲 敲qiāo ⒈击,打~门。~锣。~边鼓(〈喻〉从旁帮人说话)。 ⒉讹诈骗取财物或抬高价格~诈。~竹杠。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đập

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 敲 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict