字義Nghĩa
cờmáy dịch
qíKỲ
- 1.cờ
- 2.biến thể của 旗[qi2]
qíKỲ
- 1.cờ
- 2.quốc kỳ
- 3.(thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旗〈名〉 同本义 旗,熊旗五游,以象罚星,士卒以为期。--《说文》 熊虎曰旗。--《广雅》 师都建旗。--《周礼·春官》 熊虎为旗及国之大阅。--《周礼·司常》 望其旗靡。--《曹刿论战》 泛指各种旗帜 斩木为兵,揭竿为旗。--贾谊《过秦论》 以为旗章。--《礼记·月令》 旗所以立兵也,所以利兵也,所以偃兵也。--《管子·兵法》 又如旗纛(古代军队和仪仗队用的大旗);旗牌(担任传递号令等的武吏);旗鼓(指枪棒等武艺的架式、门户);旗头(旗手);旗麾(将旗) 表识,标志 旗qí ⒈用布、绸、纸等做成的标帜,多为长方形或方形~子。军~。国~。升~。 ⒉清代初期将满族军队和成员编为八旗◇又增编蒙古八旗、汉军八旗。凡在旗籍的人统称"旗人"。又特指满族的~袍。~装。 ⒊内蒙古自治区行政区划的一级,相当于县。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 方 (phương) chỉ nghĩa, 其 [qí] chỉ âm.
hình vuông
組詞Từ chứa chữ này
- 旗幟cờ hiệu
- 旗袍trang phục kiểu Trung Quốc
- 旗子cờ
- 旗下dưới ngọn cờ của
- 旗丁lính bộ binh người Mãn Châu
- 旗人người Mãn Châu
- 旗兵lính Mãn Châu
- 旗官quan chức Mãn Châu
- 旗山trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 旗幅biểu ngữ
- 國旗quốc kỳ
- 錦旗biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
- 八旗Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh
- 區旗cờ khu vực
- 升旗kéo cờ
- 半旗há cờ