例句Câu ví dụ
- 1
今天早上,操場上舉行了全校的升旗典禮。
jīntiān zǎoshang, cāochǎng shàng jǔxíng le quán jiào de shēngqí diǎnlǐ。
Sáng nay, trên sân trường đã tổ chức lễ chào cờ toàn trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 升THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
